Câu tiếng Anh có từ “extensively”
162 câu thật có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extensively nghĩa là rộng rãi. extensively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a widespread way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extensively
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If you wish to read more extensively about the author, you can do so here.
Từ trong câu: extensively, wish, read, author
«Web Translation Projects/Translation of Poetry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273601 (bản sửa đổi 2443251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No one had travelled so extensively through the west, and no one could understand the nature of native Americans better than he.
Không ai đã đi du lịch nhiều nơi ở miền Tây và không ai có thể hiểu rõ bản chất của người Mỹ bản địa hơn anh ấy.
Từ trong câu: extensively, travel, west, understand, nature, native, better
Edward Sylvester Ellis, The Life of Kit Carson: Hunter, Trapper, Guide, Indian Agent and Colonel U.S.A.. Nguồn: Project Gutenberg #7882. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cancerous tissue invariably developed cancer, and so rapidly and extensively that the growth could be observed with the naked eye.
Từ trong câu: cancer, tissue, invariably, develop, rapidly, extensively, growth, observe
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extensively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extensively researched | 22 lần |
| extensively circulated | 39 lần |
| traveled extensively | 51 lần |
| extensively cultivated | 68 lần |
| toured extensively | 10 lần |
| travelled extensively | 61 lần |
| extensively patronised | 9 lần |
| extensively diffused | 14 lần |
| extensively documented | 11 lần |
| extensively studied | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensively trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extensively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensively gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.