E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extensively”

159 câu thật có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extensively nghĩa là rộng rãi. extensively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a widespread way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extensively

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The unit circle will be used extensively throughout the remainder of the chapter.

    Từ trong câu: extensively, remainder, unit, circle, use, throughout, chapter

    «High School Trigonometry/Defining Trigonometric Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247116 (bản sửa đổi 4660398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We therefore consider it an important concept, and will reference it extensively.

    Từ trong câu: extensively, therefore, consider, important, concept, reference

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Uses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266240 (bản sửa đổi 4413080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The inner workings of Scratch will be documented extensively, but within reason.

    Từ trong câu: extensively, inner, work, scratch, document, reason

    «Scratch Virtual Machine/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485059 (bản sửa đổi 4656145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It does not promise great things for the future, for it will never be extensively planted.

    Từ trong câu: extensively, promise, great, thing, future, never, plant

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This book will link extensively to related articles in Wikipedia.

    Từ trong câu: extensively, book, link, relate, article

    «Astrodynamics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120430 (bản sửa đổi 3547364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will allow the mentee to reflect extensively on the forthcoming classroom teaching.

    Từ trong câu: forthcoming, allow, reflect, extensively, classroom, teach

    «Mentor teacher/Written reflection tools in mentoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290826 (bản sửa đổi 4659463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng extensively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extensively researched22 lần
extensively circulated39 lần
traveled extensively51 lần
extensively cultivated68 lần
toured extensively10 lần
travelled extensively61 lần
extensively patronised9 lần
extensively diffused14 lần
extensively documented11 lần
extensively studied63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensively trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extensively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensively gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extensively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extensively: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.