Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extensively”

162 câu thật có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extensively nghĩa là rộng rãi. extensively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a widespread way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extensively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are several blocks of text where the author quoted extensively from other documentary sources.

    Từ trong câu: extensively, documentary, several, block, text, author, quote, source

    W. H., Sir Treacher, British Borneo Sketches of Brunai, Sarawak, Labuan, and North Borneo. Nguồn: Project Gutenberg #27547. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists are searching extensively to find out if there is life on Mars.

    Từ trong câu: extensively, scientist, search, find, out, life

    «Solar System, technical/Mars», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=48514 (bản sửa đổi 2528712). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were other considerable towns and settlements, and slavery was extensively and thoroughly intermingled with the people.

    Từ trong câu: extensively, considerable, town, settlement, slavery, thoroughly, people

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extensively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extensively researched22 lần
extensively circulated39 lần
traveled extensively51 lần
extensively cultivated68 lần
toured extensively10 lần
travelled extensively61 lần
extensively patronised9 lần
extensively diffused14 lần
extensively documented11 lần
extensively studied63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensively trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extensively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensively gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extensively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extensively: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.