Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exploitation”

141 câu thật có từ exploitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exploitation nghĩa là bóc lột. exploitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making some area of land or water more profitable or productive or useful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exploitation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He spoke only, he was opposed to exploitation of man by man.

    Từ trong câu: exploitation, speak, oppose, man

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But along with my bread, I also got a taste and a first-hand glimpse of what I had only heard of earlier -- exploitation.

    Từ trong câu: exploitation, bread, get, taste, first, hand, glimpse, hear

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She got convictions for child exploitation and slavery.

    Từ trong câu: conviction, exploitation, get, child, slavery

    «Fatimata M'baye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552667 (bản sửa đổi 10824694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It gave incentives for large-scale investment, allowed control over exploitation, and in general ensured that resources could be put to their most efficient use.

    Từ trong câu: investment, exploitation, ensure, give, incentive, large, scale, allow

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exploitation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexual exploitation81 lần
capitalist exploitation11 lần
vulnerable to exploitation10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exploitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exploitation trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ exploitation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exploitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exploitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exploitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exploitation: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.