Câu tiếng Anh có từ “exploitation”
141 câu thật có từ exploitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exploitation nghĩa là bóc lột. exploitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of making some area of land or water more profitable or productive or useful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exploitation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The organized exploitation of tuna began when somebody invented the tuna traps and fish factories linked to them.
Từ trong câu: exploitation, organize, tuna, begin, somebody, invent, trap, fish
«Tuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15276 (bản sửa đổi 9889533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some speakers referred to the lack of capital for the proper exploitation of the resources of the country, saying that this would be especially felt after the war was over.
Từ trong câu: exploitation, speaker, refer, lack, capital, proper, resource, country
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exploitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexual exploitation | 81 lần |
| capitalist exploitation | 11 lần |
| vulnerable to exploitation | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exploitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exploitation trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ exploitation hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exploitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exploitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exploitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exploitation: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.