Câu tiếng Anh có từ “exorcist”
30 câu thật có từ exorcist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exorcist nghĩa là nhà trừ tà. exorcist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the minor orders in the unreformed Western Church but now suppressed in the Roman Catholic Church. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exorcist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But the exorcist, turning himself quickly round to the vessel of water behind him, “Away,” he cried, “away, worm of darkness!
Từ trong câu: exorcist, turn, himself, quickly, round, vessel, water, behind
Edwin Abbott Abbott, Philochristus: Memoirs of a Disciple of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #48843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Christians fully recognised the supernatural power possessed by the Jewish and Gentile exorcists, but they claimed to be in many respects their superiors.
Từ trong câu: exorcist, fully, recognise, supernatural, power, possess, claim, many
William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They sometimes go to the exorcist for ashes in the name of the god, and apply them to the forehead of the diseased person.
Từ trong câu: exorcist, sometimes, go, ash, name, god, apply, forehead
A. M. T. Jackson, Folk Lore Notes. Vol. II: Konkan. Nguồn: Project Gutenberg #57520. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The year the church was founded Smith began his healing career as an exorcist, casting the devil out of Newel Knight in Colesville, New York.
Từ trong câu: exorcist, year, church, found, smith, begin, heal, career
George Barton Cutten, Three Thousand Years of Mental Healing. Nguồn: Project Gutenberg #23101. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exorcist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exorcist trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ exorcist hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exorcist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exorcist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exorcist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exorcist: Quá khứ đơn (6 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.