Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exorcist”

30 câu thật có từ exorcist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exorcist nghĩa là nhà trừ tà. exorcist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the minor orders in the unreformed Western Church but now suppressed in the Roman Catholic Church. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exorcist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The priest with his purifications is an "exorcist" who sets free those who have fallen victims to the surrounding powers of darkness.

    Từ trong câu: exorcist, surrounding, priest, set, free, fall, victim, surround

    Erwin Rohde, Psyche: The Cult of Souls and Belief in Immortality among the Greeks. Nguồn: Project Gutenberg #66555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have seen how it came to be called 'herb of grace,' yet some think it got this name through being used in witchcraft by exorcists to try the devil.

    Từ trong câu: exorcist, see, come, call, herb, grace, think, get

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exorcist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exorcist trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ exorcist hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exorcist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exorcist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exorcist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exorcist: Quá khứ đơn (6 câu), So sánh nhất (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.