Câu tiếng Anh có từ “ethos”
75 câu thật có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethos nghĩa là đặc tính. ethos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (anthropology) the distinctive spirit of a culture or an era. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethos
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There may even be an ethos of protection which discourages overlap into other subject areas.
Từ trong câu: ethos, even, protection, discourage, overlap, subject, area
«ITTE Computing/Delivering High Quality Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293527 (bản sửa đổi 3580081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, provided that the person you are viewing is an actual doctor, this might be an example of a good ethos argument.
Từ trong câu: ethos, now, provide, person, view, actual, doctor, example
«Rhetoric and Composition/What is Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119343 (bản sửa đổi 4051123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a multimodal composer, you may choose to employ ethos, a rhetorical method of persuasion.
Từ trong câu: rhetorical, ethos, composer, choose, employ, method, persuasion
«Annotated Sample Reading: “Celebrating a Win-Win” by Alexandra Dapolito Dunn», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Also, if you are trying to present a formal paper project, you may want to increase your positive ethos by using appropriate terminology.
Ngoài ra, nếu bạn đang cố gắng trình bày một dự án giấy chính thức, bạn có thể muốn nâng cao tinh thần tích cực của mình bằng cách sử dụng thuật ngữ thích hợp.
Từ trong câu: terminology, ethos, try, present, formal, paper, project, want
«Rhetoric and Composition/What is Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119343 (bản sửa đổi 4051123). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logos ethos | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethos trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethos gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.