E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethos”

76 câu thật có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethos nghĩa là đặc tính. ethos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (anthropology) the distinctive spirit of a culture or an era. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethos

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But, like literacy, the open source ethos and process are hard if not impossible to control once they are unleashed.

    Từ trong câu: ethos, like, open, source, process, hard, impossible, control

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The ethos of "open" is to be accessible – consider "open" in the widest social sense, not (as often illustrated) geographically.

    Từ trong câu: ethos, open, accessible, consider, wide, social, sense, often

    «Open Education Handbook/OER & Accessibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307163 (bản sửa đổi 2747329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is not there to rally any group ethos.

    Từ trong câu: rally, ethos, group

    «Cultural Anthropology/Communication and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182261 (bản sửa đổi 4482220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ethos

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
logos ethos7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethos

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethos trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethos gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethos?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.