Câu tiếng Anh có từ “ethos”
75 câu thật có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethos nghĩa là đặc tính. ethos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (anthropology) the distinctive spirit of a culture or an era. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethos
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What each nation stands for, its ethos, its personality, must be made clear.
Từ trong câu: ethos, nation, stand, personality, make, clear
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Travel, if it is to be endorsed, must therefore be represented in accordance with this controlling ethos.
Từ trong câu: ethos, travel, endorse, therefore, represent, control
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"On the Famous Voyage": Ben Jonson and Civic Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481036 (bản sửa đổi 4618339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ethos and training of Iraqi police forces must support the mission to "protect and serve" all Iraqis.
Từ trong câu: ethos, train, police, force, support, mission, protect, serve
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Speakers must establish ethos from the start.
Từ trong câu: ethos, speaker, establish, start
«Saylor.org's English Composition/Ethos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280028 (bản sửa đổi 2428501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logos ethos | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethos trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethos gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.