Câu tiếng Anh có từ “ethos”
75 câu thật có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethos nghĩa là đặc tính. ethos là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (anthropology) the distinctive spirit of a culture or an era. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethos
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Underground boards can best be distinguished by their files, or "philes," pre-composed texts which teach the techniques and ethos of the underground.
Từ trong câu: ethos, underground, board, best, distinguish, file, pre, compose
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They are guided by an ethos of bio and cultural diversity featuring small farmer-centred applied research and policies that protect their livelihoods.
Từ trong câu: ethos, guide, bio, cultural, diversity, feature, small, farmer
«Synecoculture Africa Advocacy Document», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246296 (bản sửa đổi 2761091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| logos ethos | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethos trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ ethos hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethos gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), can và could (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.