Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “etching”

69 câu thật có từ etching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: etching nghĩa là khắc. etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ etching

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A man may be an excellent printer of line engravings and mezzotints, and yet may be totally unfit to print an etching.

    Từ trong câu: etching, man, excellent, printer, line, totally, unfit, print

    Maxime Lalanne, A Treatise on Etching. Nguồn: Project Gutenberg #33751. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of the illustrations might absolutely be taken for etchings, so faithfully have the peculiarities of the artist been followed.

    Từ trong câu: faithfully, etching, illustration, absolutely, take, artist, follow

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The basis of this association may be represented as a material one, a kind of many-coloured 'etching' on the brain.

    Từ trong câu: etch, etching, basis, association, represent, material, kind, many

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you tell us whether in case the word "lithograph" is put in there, it might be necessary to put in the words "etching" and "engraving?"

    Từ trong câu: etch, etching, tell, whether, case, word, put, necessary

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ etching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etching trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ etching hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ etching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etching gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etching: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.