Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “etching”

69 câu thật có từ etching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: etching nghĩa là khắc. etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He had intended photographed designs a short time ago, but now again purposes etchings.

    Từ trong câu: etching, intend, photograph, design, short, time, ago, now

    William Michael, 1829-1919 [Editor] Rossetti, Præraphaelite diaries and letters. Nguồn: Project Gutenberg #78022. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ordinary etchings were rarely coloured – the colouring maybe new, applied by brush and water paint.

    Từ trong câu: etching, ordinary, rarely, color, maybe, new, apply, brush

    «The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One day Father Xavier in turning over his papers came across an old etching of Venus rising from the sea.

    Từ trong câu: etch, etching, day, father, turn, paper, come, across

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ etching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etching trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ etching hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ etching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etching gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etching: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.