Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “etching”
69 câu thật có từ etching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: etching nghĩa là khắc. etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ etching
Etchings should contain the indentation of the plate.
Từ trong câu: etching, contain, plate
«The Recognition, Appreciation, and Display of Art Prints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241029 (bản sửa đổi 4383535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many put the etching mixture on with a flat camel-hair brush, which should be of good width to avoid streaks.
Từ trong câu: etch, etching, many, put, mixture, flat, camel, hair
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ etching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etching trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ etching hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ etching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etching gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etching: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.