Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “etching”

69 câu thật có từ etching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: etching nghĩa là khắc. etching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an impression made from an etched plate. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He studied with Paul Delaroche, but struck out a line for himself in landscape pictures and etchings, and his works gradually found favour.

    Từ trong câu: favour, etching, study, strike, out, line, himself, landscape

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ etching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etching trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ etching hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ etching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etching gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etching: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.