Câu tiếng Anh có từ “enthuse”
43 câu thật có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthuse nghĩa là nhiệt tình. enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthuse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Any one who thought the British could not enthuse, changed his mind then.
Từ trong câu: enthuse, think, change, mind
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can hear, ahead of you, an enthusing medley of gay shrieks and cries and laughter.
Từ trong câu: enthuse, hear, ahead, gay, cry, laughter
Edwin L. Sabin, When You Were a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #58165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Princes and dukes and other experts were always enthused by the harness and could hardly keep from trying to buy it.
Từ trong câu: enthuse, prince, expert, always, harness, hardly, keep, try
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 4 (1886-1900). Nguồn: Project Gutenberg #3196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she had the Amiga, she enthuses, she could run a whole galaxy of seized computer-evidence disks on one convenient multifunctional machine.
Từ trong câu: enthuse, run, whole, seize, computer, evidence, disk, convenient
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthuse trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthuse: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.