Câu tiếng Anh có từ “enthuse”
43 câu thật có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthuse nghĩa là nhiệt tình. enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthuse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You have not only sold me, you have enthused me.
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The beloved Guardian has been greatly enthused the last few days with the reports that have been received of new Assemblies established in virgin areas.
Từ trong câu: enthuse, beloved, greatly, last, day, report, receive, new
Effendi Shoghi, The Unfolding Destiny of the British Bahá'í Community : the Messages from the Guardian of the Bahá'í Faith to the Bahá'ís of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #19297. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthuse trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthuse: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.