Câu tiếng Anh có từ “enthuse”
43 câu thật có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthuse nghĩa là nhiệt tình. enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthuse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They saw me and were enthused by my performance.
Từ trong câu: enthuse, saw, performance
«Eurovision '73 winner Anne Marie David discusses her four-decade career and the Contest, past and present», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121009 (bản sửa đổi 4817391). · English Wikinews · CC BY 2.5
But as he saw how eager I was to feel his view and become enthused, by degrees he humanized it all.
Từ trong câu: enthuse, humanize, saw, eager, feel, view, become, degree
Ernest Poole, The Harbor. Nguồn: Project Gutenberg #29932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for American people’s enthusiasm over the Einstein theory, “which they did not understand,” that is probably why they enthused, which they otherwise might not.
Từ trong câu: enthuse, enthusiasm, theory, understand, probably, otherwise
Clare Sheridan, My American Diary. Nguồn: Project Gutenberg #59066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthuse trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthuse: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.