Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthuse”

43 câu thật có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthuse nghĩa là nhiệt tình. enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthuse

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • After the party had enthused over the tower, the engine-room, was visited.

    Từ trong câu: enthuse, party, tower, engine, room, visit

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Basil Cooke/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472975 (bản sửa đổi 4482147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The recent victories of the Seaslope team had enthused its spectators, and the game this day had been witnessed by a wonderfully large crowd.

    Từ trong câu: enthuse, recent, victory, team, spectator, game, day, witness

    Burt L. Standish, Dick Merriwell's Day; Or, Iron Nerve. Nguồn: Project Gutenberg #61174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthuse trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.