Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “enthuse”

42 câu thật có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthuse nghĩa là nhiệt tình. enthuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to feel enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Just you wait and see him drain out your muddy cellar,” enthused Tommy, his eyes as blue as ever.

    Từ trong câu: enthuse, wait, see, drain, out, muddy, cellar, eye

    Lilian Garis, Gloria: A Girl and Her Dad. Nguồn: Project Gutenberg #59354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every man and every woman should have a hobby as a kind of recreation, occupation, something to enthuse over.

    Từ trong câu: enthuse, every, man, woman, hobby, kind, recreation, occupation

    Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthuse trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ enthuse hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthuse: Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.