Câu tiếng Anh có từ “enterprise”
483 câu thật có từ enterprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enterprise nghĩa là doanh nghiệp. enterprise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a purposeful or industrious undertaking (especially one that requires effort or boldness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enterprise
Danh sách câu dẫn chứng (483 câu)
Just like many forms of leadership there are also many strengths that specific leadership qualities can bring to a sustainable enterprise to help them succeed.
Từ trong câu: sustainable, like, many, form, leadership, strength, specific, quality
«Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sensation of unappeasable hunger, not unknown after the strain of a hazardous enterprise to adventurers of tougher fibre than Mr Verloc, overcame him again.
Từ trong câu: overcome, hunger, tough, unknown, fiber, fibre, hazardous, sensation
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
You have not merely a middle class, but a hierarchy of middle classes, in which every degree of wealth, refinement, industry, energy, and enterprise is duly represented.
Từ trong câu: hierarchy, merely, middle, class, every, degree, wealth, industry
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng enterprise
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| commercial enterprise | 324 lần |
| perilous enterprise | 182 lần |
| hazardous enterprise | 145 lần |
| missionary enterprise | 140 lần |
| industrial enterprise | 126 lần |
| private enterprise | 359 lần |
| daring enterprise | 166 lần |
| desperate enterprise | 193 lần |
| bold enterprise | 156 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enterprise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enterprise trong kho câu?
- Kho câu có 483 câu có từ enterprise hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enterprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enterprise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 218 câu, rồi Bậc C1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enterprise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enterprise: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.