Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “encyclopedia”
119 câu thật có từ encyclopedia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encyclopedia nghĩa là bách khoa toàn thư. encyclopedia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encyclopedia
Does it read like an encyclopedia article or like a personal essay or advertisement?
Từ trong câu: encyclopedia, read, like, article, personal, essay, advertisement
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They soon realized that the textbook has examples and exercises, which the encyclopedia lacks.
Từ trong câu: encyclopedia, soon, realize, textbook, example, exercise, lack
«PedaGlue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25075 (bản sửa đổi 1678126). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He also quickly made some educational products which made the encyclopedia even more well known by everyone.
Từ trong câu: encyclopedia, quickly, make, educational, product, even, well, know
«Encyclopædia Britannica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9440 (bản sửa đổi 10936746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From when it started, Nupedia was a free content encyclopedia.
Từ trong câu: encyclopedia, start, free, content
«Nupedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32114 (bản sửa đổi 9637127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I looked upon him as an encyclopedia of American history.
Từ trong câu: encyclopedia, look, history
Etsuko Sugimoto, A daughter of the Samurai. Nguồn: Project Gutenberg #70766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They embraced the grand encyclopedia of science.
Từ trong câu: encyclopedia, embrace, grand, science
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sutter had an encyclopedia, sulphuric acid, and scales, and with the help of these, after weighing the specimens in and out of water, he declared that they were undoubtedly gold.
Từ trong câu: sulphuric, encyclopedia, acid, scale, help, weigh, specimen, out
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encyclopedia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- encyclopedia britannica68 lần
- stanford encyclopedia42 lần
- online encyclopedia123 lần
- encyclopedia dramatica8 lần
- encyclopedia wikipedia40 lần
- dictionaries encyclopedia10 lần
- encyclopedia dictionaries7 lần
- collaborative encyclopedia9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encyclopedia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encyclopedia trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ encyclopedia hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encyclopedia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encyclopedia gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encyclopedia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encyclopedia: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.