Câu tiếng Anh có từ “encyclopaedia”
60 câu thật có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encyclopaedia nghĩa là bách khoa toàn thư. encyclopaedia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encyclopaedia
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The wagon, which accompanies this, will bring you a copy of the "Encyclopaedia Britannica."
Từ trong câu: encyclopaedia, wagon, accompany, bring, copy
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 13, November, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you leafed through that encyclopaedia, you did it of your own free will.
Từ trong câu: encyclopaedia, leaf, free
«Becoming a Linguistic Mastermind/The method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122753 (bản sửa đổi 3225379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Why we are inclined to think so we will explain, whenever we send a theory of government to an Encyclopaedia.
Từ trong câu: encyclopaedia, incline, think, explain, whenever, send, theory, government
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But you will also wish to use the Encyclopaedia Britannica as a guide in your business, your profession or your hobby.
Từ trong câu: encyclopaedia, wish, use, guide, business, profession, hobby
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.
Từ trong câu: encyclopaedia, chronological, amuse, useful, knowledge, give, memory, chart
Thomas, Mrs., 1820?-1861 Geldart, Emilie the Peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #11290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encyclopaedia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| encyclopaedia britannica | 104 lần |
| encyclopaedia metropolitana | 18 lần |
| encyclopaedia americana | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encyclopaedia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encyclopaedia trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encyclopaedia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encyclopaedia gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encyclopaedia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encyclopaedia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.