Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “encyclopaedia”

60 câu thật có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: encyclopaedia nghĩa là bách khoa toàn thư. encyclopaedia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ encyclopaedia

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Dancing has thirty pages, for which the Encyclopaedia Britannica has also been very freely taxed.

    Từ trong câu: encyclopaedia, dance, thirty, page, freely, tax

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 475, February 5, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13829. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it is an influence indirectly exerted, for the "Encyclopaedia" itself has long been an obsolete work.

    Từ trong câu: encyclopaedia, influence, indirectly, exert, itself, long, work

    William Cleaver Wilkinson, French Classics. Nguồn: Project Gutenberg #36174. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you have ever picked up an encyclopaedia and found yourself hopelessly lost in its pages you’ll know what I’m talking about.

    Nếu bạn đã từng nhặt một cuốn bách khoa toàn thư và thấy mình lạc lối trong các trang của nó thì bạn sẽ biết tôi đang nói về điều gì.

    Từ trong câu: encyclopaedia, ever, pick, up, find, yourself, lose, page

    «Becoming a Linguistic Mastermind/The method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122753 (bản sửa đổi 3225379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Europe has made much; great cities, great empires, encyclopaedias, creeds, bodies of opinion and practice: but it has made little of the class of Dante's Thought.

    Từ trong câu: encyclopaedia, make, much, great, city, empire, body, opinion

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng encyclopaedia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
encyclopaedia britannica104 lần
encyclopaedia metropolitana18 lần
encyclopaedia americana8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ encyclopaedia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encyclopaedia trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ encyclopaedia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encyclopaedia gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encyclopaedia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encyclopaedia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.