Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “encyclopaedia”
60 câu thật có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encyclopaedia nghĩa là bách khoa toàn thư. encyclopaedia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a reference work (often in several volumes) containing articles on various topics (often arranged in alphabetical order) dealing with the entire range of human knowledge or with some particular specialty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encyclopaedia
The reformers of the Encyclopaedia group were not alone in disseminating the idea of Progress.
Từ trong câu: disseminate, encyclopaedia, group, alone, idea, progress
J. B. Bury, The Idea of Progress: An Inquiry into Its Origin and Growth. Nguồn: Project Gutenberg #4557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng encyclopaedia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- encyclopaedia britannica104 lần
- encyclopaedia metropolitana18 lần
- encyclopaedia americana8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encyclopaedia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encyclopaedia trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ encyclopaedia hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encyclopaedia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encyclopaedia gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encyclopaedia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encyclopaedia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.