E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elephantine”

34 câu thật có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elephantine nghĩa là có khối lượng lớn. elephantine là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of great mass; huge and bulky. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elephantine

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • This is a letter sent by a member of the Jewish colony of Elephantine to his Jewish brethren there, highly recommending to them two men.

    Từ trong câu: elephantine, letter, send, member, colony, highly, recommend, man

    George A. Barton, Archæology and the Bible. Nguồn: Project Gutenberg #43070. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Resting on rocks or ice cakes with their tiny heads raised high, were the old veterans of a thousand fights, the giant, scarred, elephantine bulls.

    Từ trong câu: elephantine, rest, rock, ice, cake, tiny, head, raise

    A. Hyatt Verrill, Deep Sea Hunters in the Frozen Seas. Nguồn: Project Gutenberg #60270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By practice of these perfections, one evades the miseries of this world; and it is by subjection of the indomitably elephantine senses, that one can arrive to these perfections.

    Từ trong câu: elephantine, practice, misery, world, sense, arrive

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a huge, elephantine animal of some sixteen stone, with bushy eyebrows and a bald pate, which he ever and anon affectionately caressed with a red and yellow bandana.

    Từ trong câu: elephantine, huge, animal, sixteen, stone, eyebrow, bald, ever

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elephantine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elephantine gambols14 lần
elephantine playfulness9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elephantine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elephantine trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ elephantine hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elephantine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elephantine gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elephantine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elephantine: Quá khứ đơn (4 câu), There is và there are (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.