Câu tiếng Anh có từ “economise”
41 câu thật có từ economise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economise nghĩa là tiết kiệm. economise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spend sparingly, avoid the waste of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Here follows a formal account of the dinner, but we must economise our space.
Từ trong câu: economise, economize, follow, formal, account, dinner, space
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is, we shall have to economise all round."
Từ trong câu: economise, fact, round
Silas K. Hocking, A Gamble with Life. Nguồn: Project Gutenberg #39417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said we had not overmuch energy stored, and that what we had we must economise for reading.
Từ trong câu: economise, economize, energy, store, read
H. G. Wells, The First Men in the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #52501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must use your utmost resources to economise food, and so meet this unfortunate state of affairs, which will assuredly last till the weather improves.
Từ trong câu: economise, economize, use, resource, food, meet, unfortunate, state
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hendon followed, saying to himself, “An’ I were not travelling to death and judgment, and so must needs economise in sin, I would throttle this knave for his mock courtesy.”
Từ trong câu: courtesy, sin, travel, economise, mock, economize, follow, say
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economise trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ economise hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economise: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.