Câu tiếng Anh có từ “economise”
41 câu thật có từ economise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economise nghĩa là tiết kiệm. economise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spend sparingly, avoid the waste of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As you will notice, he seems to be a man who economises words."
Từ trong câu: economise, economize, notice, seem, man, word
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We'll make that all right, and it won't do you any harm to economise a bit in other ways.
Từ trong câu: economise, make, right, harm, bit, way
Archibald Marshall, The Squire's Daughter: Being the First Book in the Chronicles of the Clintons. Nguồn: Project Gutenberg #31381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will support each other, and economise bricks and mortar; and why trouble to make a fresh design for each castle?
Từ trong câu: economise, support, brick, mortar, trouble, make, fresh, design
Walter Crane, The claims of decorative art. Nguồn: Project Gutenberg #77149. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must use your utmost resources to economise food, and so meet this unfortunate state of affairs, which will assuredly last till the weather improves.
Từ trong câu: economise, economize, use, resource, food, meet, unfortunate, state
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economise trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ economise hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economise: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.