Câu tiếng Anh có từ “economise”
41 câu thật có từ economise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: economise nghĩa là tiết kiệm. economise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spend sparingly, avoid the waste of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ economise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I may mention that the method of felling is ingenious as a means of economising labour.
Từ trong câu: economise, mention, method, ingenious, mean, labor
C. F. Gordon Cumming, Two happy years in Ceylon. Nguồn: Project Gutenberg #78228. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It was in May; we let it to him for three months and went down to Ramsgate to economise.
Từ trong câu: economise, let, month, go, down
H. De Vere Stacpoole, Fanny Lambert: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also they might economise very much on food—gather olives off their own trees and eat them, for instance, and perhaps catch fish.
Từ trong câu: economise, economize, food, gather, much, off, tree, eat
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ economise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ economise trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ economise hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ economise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ economise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ economise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ economise: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.