Câu tiếng Anh có từ “dutifully”
43 câu thật có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dutifully nghĩa là một cách nghiêm túc. dutifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of a sense of duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dutifully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He escorted them home, dutifully, though they told him not to bother, and they evidently meant it.
Từ trong câu: dutifully, escort, home, though, tell, bother, evidently, mean
Edna Ferber, Cheerful: By Request. Nguồn: Project Gutenberg #11395. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If papa were not such a fool as he is, he could manage it all for me," said Arabella dutifully.
Arabella nghiêm túc nói: “Nếu bố không phải là một kẻ ngốc như ông ấy thì ông ấy có thể giải quyết mọi việc cho tôi.
Từ trong câu: dutifully, fool, manage
Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The dear little thing,” returned Herbert, “holds dutifully to her father as long as he lasts; but he won’t last long.
Từ trong câu: dutifully, dear, little, thing, return, hold, father, long
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I fear me,”—Lampaxo put her apron dutifully to her face and began to sniff,—“your Excellency won’t call him ‘deserving’ any more.
Từ trong câu: dutifully, fear, put, apron, face, begin, sniff, call
William Stearns Davis, A Victor of Salamis. Nguồn: Project Gutenberg #27587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the end, she does not blame Orgon for their predicament, but dutifully faces their seemingly inevitable demise.
Từ trong câu: predicament, dutifully, end, blame, face, inevitable, demise
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dutifully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dutifully trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dutifully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dutifully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dutifully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dutifully: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.