Câu tiếng Anh có từ “dutifully”
48 câu thật có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dutifully nghĩa là một cách nghiêm túc. dutifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of a sense of duty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dutifully
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Serbs took this to mean a licence to kill, which they exercised dutifully in Drenica.
Từ trong câu: dutifully, take, mean, licence, kill, exercise
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I produced the other gun which they dutifully registered and took.
Từ trong câu: dutifully, produce, gun, register, take
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a fresco of Guercino, to which Rowland, though he had seen it on his former visit to Rome, went dutifully to pay his respects.
Từ trong câu: dutifully, though, see, former, visit, go, pay, respect
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On his face it became a mild benevolence which Mrs. Archer's countenance dutifully reflected.
Từ trong câu: benevolence, dutifully, face, become, mild, mrs, reflect
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dutifully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dutifully trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dutifully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dutifully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dutifully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dutifully: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.