Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dutifully”

48 câu thật có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dutifully nghĩa là một cách nghiêm túc. dutifully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: out of a sense of duty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dutifully

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "I hope he is very well," said Mairi dutifully: she could at least say that honestly.

    Từ trong câu: dutifully, hope, well, least, honestly

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If papa were not such a fool as he is, he could manage it all for me," said Arabella dutifully.

    Arabella nghiêm túc nói: “Nếu bố không phải là một kẻ ngốc như ông ấy thì ông ấy có thể giải quyết mọi việc cho tôi.

    Từ trong câu: dutifully, fool, manage

    Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dutifully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dutifully trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ dutifully hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dutifully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dutifully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dutifully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dutifully: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.