Câu tiếng Anh có từ “drinkable”
41 câu thật có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drinkable nghĩa là có thể uống được. drinkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drinkable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Having satisfied himself that it was drinkable he brought the bucket to Phyl and tilted it slightly whilst she drank.
Từ trong câu: drinkable, satisfied, himself, bring, bucket, slightly, whilst, drink
H. De Vere Stacpoole, The Ghost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #26986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We made coffee with the water from these springs, which, however, gave it such a brackish taste that it was scarcely drinkable.
Từ trong câu: drinkable, make, coffee, water, spring, however, give, taste
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We searched the bottles and knapsacks of the dead for eatable and drinkable things, and enjoyed the things found with the heartiest appetite imaginable.
Từ trong câu: drinkable, search, bottle, dead, thing, enjoy, find, appetite
Anonymous, A German deserter's war experience. Nguồn: Project Gutenberg #42721. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Brommit is an admirable fellow," said Colonel Parker, "he found whisky for me in the middle of the bush, and quite drinkable beer in France.
Từ trong câu: drinkable, admirable, fellow, find, whisky, middle, bush, quite
André Maurois, General Bramble. Nguồn: Project Gutenberg #30596. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drinkable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drinkable trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drinkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drinkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drinkable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drinkable: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.