Câu tiếng Anh có từ “drinkable”
41 câu thật có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drinkable nghĩa là có thể uống được. drinkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drinkable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“In town, Mr. Moreira, water like this, pure as crystal, absolutely drinkable is worth the best of wines.
Từ trong câu: drinkable, town, mr, water, like, pure, crystal, absolutely
José Bento Monteiro Lobato, Brazilian short stories. Nguồn: Project Gutenberg #78403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The greatest public benefit he ever conferred was that mentioned by Ruskin of bringing drinkable water into the city.
Từ trong câu: drinkable, great, public, benefit, ever, mention, bring, water
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We searched the bottles and knapsacks of the dead for eatable and drinkable things, and enjoyed the things found with the heartiest appetite imaginable.
Từ trong câu: drinkable, search, bottle, dead, thing, enjoy, find, appetite
Anonymous, A German deserter's war experience. Nguồn: Project Gutenberg #42721. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drinkable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drinkable trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drinkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drinkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drinkable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drinkable: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.