E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drinkable”

41 câu thật có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drinkable nghĩa là có thể uống được. drinkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drinkable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “It’s drinkable,” the young skipper declared after the first taste, “just as that naval officer on the flat-top told me it would be.

    Từ trong câu: drinkable, young, declare, first, taste, naval, officer, flat

    Gaylord Du Bois, Barry Blake of the Flying Fortress. Nguồn: Project Gutenberg #47696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the former route the track would lie alongside a canal of drinkable water, over hard sand which made a fair surface for marching.

    Từ trong câu: drinkable, former, route, track, lie, alongside, canal, water

    G. le M., -1934 Gretton, The Campaigns and History of the Royal Irish Regiment, [v. 1,] from 1684 to 1902. Nguồn: Project Gutenberg #59779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drinkable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drinkable trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drinkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drinkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drinkable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drinkable: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.