E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drinkable”

39 câu thật có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drinkable nghĩa là có thể uống được. drinkable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: suitable for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was, forty years ago, a well of good, drinkable water at the point where Rivington and Columbia Streets now cross.

    Từ trong câu: drinkable, forty, year, ago, well, good, water, point

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must know that a negative when it leaves the camera is no more fit for display than milk fresh from the cow is drinkable.

    Từ trong câu: drinkable, know, negative, leave, camera, fit, display, milk

    William Augustine Leahy, The Incendiary: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drinkable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drinkable trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ drinkable hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drinkable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drinkable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drinkable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drinkable: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.