Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drapery”

99 câu thật có từ drapery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drapery nghĩa là màn xếp nếp. drapery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drapery

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Occasionally, but seldom, the same device may be seen in the drapery.

    Từ trong câu: drapery, occasionally, seldom, device, see

    Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Draperies may be substituted for the hair, or the features slightly retouched.

    Từ trong câu: drapery, substitute, hair, feature, slightly

    C. Vincent Patrick, The Case Against Spirit Photographs. Nguồn: Project Gutenberg #61352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to drapery, which all good chambermaids kept spotless and clean, the following suggestion from Heppelwhite’s own book may be quoted.

    Từ trong câu: drapery, good, keep, clean, follow, suggestion, book, quote

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, in a leaf pattern or in the drapery, the dress may be cobalt, heightened with turquoise or green.

    Từ trong câu: leaf, heighten, drapery, instance, pattern, dress, green

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The arrangement of the draperies is, if one may judge from the pictures, a feature of especial excellence in the design.

    Từ trong câu: judge, arrangement, feature, design, drapery, excellence, picture

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drapery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silken drapery60 lần
flowing drapery98 lần
muslin drapery45 lần
snowy drapery47 lần
gauzy drapery19 lần
voluminous drapery21 lần
crimson drapery63 lần
diaphanous drapery15 lần
sable drapery22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drapery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drapery trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ drapery hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drapery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drapery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drapery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drapery: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.