Câu tiếng Anh có từ “drapery”
99 câu thật có từ drapery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drapery nghĩa là màn xếp nếp. drapery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: hanging cloth used as a blind (especially for a window). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drapery
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The folds of the drapery, the fall of the curtains, had been arranged and rearranged, by Adolph and Rosa, with that nicety of eye which characterizes their race.
Từ trong câu: rearrange, drapery, characterize, fold, fall, curtain, arrange, eye
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Madame was before me; she had stepped out suddenly; she seemed to magnify her proportions and amplify her drapery; she eclipsed me; I was hid.
Từ trong câu: amplify, madame, step, out, suddenly, seem, magnify, proportion
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drapery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| silken drapery | 60 lần |
| flowing drapery | 98 lần |
| muslin drapery | 45 lần |
| snowy drapery | 47 lần |
| gauzy drapery | 19 lần |
| voluminous drapery | 21 lần |
| crimson drapery | 63 lần |
| diaphanous drapery | 15 lần |
| sable drapery | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drapery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drapery trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ drapery hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drapery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drapery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drapery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drapery: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.