Câu tiếng Anh có từ “domesticate”
117 câu thật có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domesticate nghĩa là thuần hóa. domesticate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domesticate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was honey collected from the wild, and honey from domesticated bees kept in pottery hives.
Từ trong câu: domesticate, honey, collect, wild, bee, keep, pottery
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As with other domesticated animals, there are numerous variations.
Từ trong câu: domesticate, animal, numerous, variation
«Jack Russell Terrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169055 (bản sửa đổi 10873059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The one where your place is, is the best for you; but this difference there is--you can domesticate mountains.
Từ trong câu: domesticate, place, best, difference, mountain
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From these several considerations we see that there is no difficulty in believing that man might have domesticated various canine species in different countries.
Từ trong câu: domesticate, several, consideration, see, difficulty, believe, man, various
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a time when his genius was not domesticated, and he did his work somewhat awkwardly, yet with a fervor prophetic of settled wisdom and eloquence.
Từ trong câu: domesticate, time, genius, work, somewhat, prophetic, settle, wisdom
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng domesticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| domesticate animals | 200 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domesticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domesticate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domesticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domesticate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domesticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domesticate: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.