Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domesticate”

117 câu thật có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domesticate nghĩa là thuần hóa. domesticate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domesticate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It is a harmless animal, and no doubt when tamed would be perfectly domesticated.

    Từ trong câu: domesticate, harmless, animal, doubt, perfectly

    Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An example would be contact with contaminated domesticated chicken or ducks.

    Từ trong câu: domesticate, contaminate, example, contact, chicken, duck

    «Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng domesticate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
domesticate animals200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domesticate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domesticate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domesticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domesticate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domesticate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domesticate: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.