Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “domesticate”

117 câu thật có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: domesticate nghĩa là thuần hóa. domesticate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ domesticate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In contrast, Przewalski's horse has never been successfully domesticated, and remains a truly wild animal today.

    Từ trong câu: domesticate, successfully, contrast, horse, never, remain, truly, wild

    «Przewalski's horse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135592 (bản sửa đổi 8266992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The numbers of men ‘domesticated’ were few and far between – men expected to be waited on - their meals ‘ready’ on time.

    Từ trong câu: domesticate, number, man, far, expect, wait, meal, ready

    «Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We do not know the character of the mother-rabbit; but we have every reason to believe that it was the common domesticated kind.

    Từ trong câu: domesticate, know, character, mother, rabbit, every, reason, believe

    Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants Under Domestication, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #24923. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng domesticate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
domesticate animals200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ domesticate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domesticate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ domesticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domesticate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domesticate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domesticate: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.