Câu tiếng Anh có từ “domesticate”
117 câu thật có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: domesticate nghĩa là thuần hóa. domesticate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: adapt (a wild plant or unclaimed land) to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ domesticate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In the earlier periods, several races of swine ran wild, which were subsequently domesticated.
Từ trong câu: domesticate, early, period, several, race, run, wild, subsequently
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They developed agriculture and domesticated animals, both of which took a long time.
Từ trong câu: domesticate, develop, agriculture, animal, take, long, time
«Human history», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42874 (bản sửa đổi 10949615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The phenomenon is probably the only one to which the domesticated products seem to afford no parallel.
Từ trong câu: domesticate, phenomenon, probably, product, seem, afford, parallel
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has never been domesticated, and is in appearance and disposition very different from the common Gayal which has just been described.
Từ trong câu: domesticate, never, appearance, disposition, different, common, describe
George Vasey, Delineations of the Ox Tribe: The Natural History of Bulls, Bisons, and Buffaloes. Exhibiting all the Known Species and the More Remarkable Varieties of the Genus Bos.. Nguồn: Project Gutenberg #27975. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng domesticate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| domesticate animals | 200 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ domesticate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ domesticate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ domesticate hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ domesticate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ domesticate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ domesticate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ domesticate: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.