Câu tiếng Anh có từ “dissemination”
103 câu thật có từ dissemination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissemination nghĩa là sự phổ biến. dissemination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the opening of a subject to widespread discussion and debate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissemination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It would be hard to overstate the importance of information dissemination within Rapid Dominance.
Từ trong câu: dissemination, hard, importance, information, rapid, dominance
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dissemination of cowardice is a greater evil than would be the increase of any physical ill whatever.
Từ trong câu: dissemination, great, evil, increase, physical, ill, whatever
Ouida, Views and Opinions. Nguồn: Project Gutenberg #67825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the period when the infection did spread, the atmospheric conditions were such as would be likely to favor the dissemination of particulate matter.
Từ trong câu: dissemination, period, infection, spread, atmospheric, condition, likely, favor
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was too broad and far-seeing to overlook the fact that the exclusiveness of Judaism would arrest any universal dissemination of the faith in the world.
Từ trong câu: dissemination, broad, far, see, overlook, fact, arrest, universal
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dissemination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formulation the dissemination | 9 lần |
| dissemination of terrorist | 8 lần |
| informs the dissemination | 9 lần |
| dissemination of guidelines | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissemination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissemination trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ dissemination hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissemination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissemination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissemination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissemination: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.