Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissemination”

103 câu thật có từ dissemination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissemination nghĩa là sự phổ biến. dissemination là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the opening of a subject to widespread discussion and debate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissemination

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Leadership has decided that there must be intentionality between knowledge acquisition and its dissemination.

    Từ trong câu: dissemination, leadership, decide, knowledge, acquisition

    «Learning Theories/Knowledge Management: Challenges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87060 (bản sửa đổi 4044488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The dissemination must be adapted to the target groups' academic and linguistic requirements.

    Từ trong câu: linguistic, dissemination, adapt, target, group, academic, requirement

    «Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Occupational Medical Research Education/MSc Module 4:Clinical education diagnostics of occupational diseases 18 months open», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272935 (bản sửa đổi 2582077). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The guidance emphasizes that all health-related advertising must be truthful, not misleading, and supported by adequate substantiation before dissemination.

    Từ trong câu: truthful, guidance, emphasize, health, relate, advertise, mislead, support

    «Lentis/Social Media Influencers and Public Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483111 (bản sửa đổi 4634040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dissemination

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formulation the dissemination9 lần
dissemination of terrorist8 lần
informs the dissemination9 lần
dissemination of guidelines9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissemination

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissemination trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ dissemination hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissemination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissemination gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissemination?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissemination: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.