Câu tiếng Anh có từ “dissemble”
78 câu thật có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissemble nghĩa là giả vờ. dissemble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissemble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps I am; but then, Thomas, I have never been taught to dissemble.
Từ trong câu: dissemble, perhaps, never, teach
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although long suppression has taught me to dissemble at times, where my heart is concerned I am powerless.
Từ trong câu: dissemble, although, long, teach, time, heart, concern
Mary Roberts Rinehart, Bab: A Sub-Deb. Nguồn: Project Gutenberg #366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this, O men of Athens, is the truth and the whole truth; I have concealed nothing, I have dissembled nothing.
Từ trong câu: dissemble, man, truth, whole, conceal, nothing
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We know that dissembling kings have been punished of God; and let our king know that no king but a religious king, can please God.
Từ trong câu: dissemble, know, king, punish, god, let, religious, please
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“From the beginning of time upon Barsoom it has been the prerogative of woman to change her mind as she listed and to dissemble in matters concerning her heart.
Từ trong câu: dissemble, list, beginning, begin, time, woman, change, mind
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissemble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissemble trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissemble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissemble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissemble: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.