Câu tiếng Anh có từ “dissemble”
74 câu thật có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissemble nghĩa là giả vờ. dissemble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissemble
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I'll telephone as soon as I know," he said, dissembling his irritation.
Từ trong câu: dissemble, telephone, soon, know, irritation
Owen Johnson, The Sixty-First Second. Nguồn: Project Gutenberg #37113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will not dissemble the first emotions of joy on the recovery of my freedom, and perhaps the establishment of my fame.
Từ trong câu: dissemble, first, emotion, joy, recovery, freedom, perhaps, establishment
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Beginner of lies, said Friar Bacon, I know that thou dost dissemble, and therefore tell it us quickly, or else we will here bind thee to remain during our pleasures.
Từ trong câu: dissemble, beginner, lie, bacon, know, therefore, tell, quickly
Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissemble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissemble trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissemble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissemble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissemble: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.