Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dissemble”

79 câu thật có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dissemble nghĩa là giả vờ. dissemble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dissemble

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It would be an affectation in me to dissemble the pleasure I feel on receiving this kind address.

    Từ trong câu: dissemble, affectation, pleasure, feel, receive, kind, address

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She answered that her soul was God’s, and her faith she would not change, nor dissemble her opinion with contrary doings.

    Từ trong câu: dissemble, answer, soul, faith, change, opinion, contrary

    J. M. Stone, The History of Mary I, Queen of England as found in the public records, despatches of ambassadors, in original private letters, and other contemporary documents. Nguồn: Project Gutenberg #56875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissemble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissemble trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ dissemble hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dissemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissemble gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissemble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissemble: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.