Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “displacement”

115 câu thật có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: displacement nghĩa là sự dịch chuyển. displacement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act of taking the place of another especially using underhanded tactics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ displacement

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng displacement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tons displacement68 lần
displacement current491 lần
rotational displacement14 lần
angular displacement28 lần
displacement chromatography12 lần
displacement vector30 lần
displacement of tons26 lần
resultant displacement9 lần
vertical displacement19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ displacement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displacement trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ displacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displacement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displacement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displacement: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.