Câu tiếng Anh có từ “displacement”
115 câu thật có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: displacement nghĩa là sự dịch chuyển. displacement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act of taking the place of another especially using underhanded tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ displacement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The whole region has been subjected to many displacements, both flexures of the monoclinal type and faults.
Từ trong câu: displacement, whole, region, subject, many, type, fault
Cosmos Mindeleff, The Cliff Ruins of Canyon de Chelly, Arizona Sixteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1894-95, Government Printing Office, Washington, 1897, pages 73-198. Nguồn: Project Gutenberg #19723. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such wants, and the sustained efforts to satisfy them, have also resulted in the displacement of organs.
Từ trong câu: displacement, want, sustain, effort, satisfy, result, organ
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The displacement of these last has not been effected by Europeans.
Từ trong câu: displacement, last, effect
R. G. Latham, The Ethnology of the British Colonies and Dependencies. Nguồn: Project Gutenberg #31296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bearing of this displacement upon the literary and historical criticism of the narratives has never been worked out.
Từ trong câu: displacement, bear, literary, historical, criticism, narrative, never, work
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One thing to determine is whether, since the gold has been laid down, there has been displacement or upheaval.
Từ trong câu: displacement, upheaval, thing, determine, whether, since, gold, lay
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng displacement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ displacement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displacement trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ displacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displacement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displacement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displacement: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.