Câu tiếng Anh có từ “displacement”
115 câu thật có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: displacement nghĩa là sự dịch chuyển. displacement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: act of taking the place of another especially using underhanded tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ displacement
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This displacement may take place as regards either the position or the time of a phenomenon.
Từ trong câu: displacement, take, place, regard, either, position, time, phenomenon
Ernst Haeckel, The Evolution of Man: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6430. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This plan was adopted so as to obviate any possible difficulty which might arise from displacement.
Từ trong câu: displacement, plan, adopt, possible, difficulty, arise
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may keep as many displacement maps as you like.
Từ trong câu: displacement, keep, many, map, like
«Trainz/Trainz: Ultimate Trainz Collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309593 (bản sửa đổi 4667203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever might have been the truth, these impressions prevailed among the people, and contributed to Lord John Russell’s displacement from office.
Từ trong câu: displacement, whatever, truth, impression, prevail, among, people, contribute
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng displacement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ displacement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ displacement trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ displacement hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ displacement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ displacement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ displacement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ displacement: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.