Câu tiếng Anh có từ “dispensary”
79 câu thật có từ dispensary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispensary nghĩa là trạm y tế. dispensary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: clinic where medicine and medical supplies are dispensed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispensary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is attached to the mission a free medical dispensary, to which a great many come.
Từ trong câu: dispensary, attach, mission, free, medical, great, many, come
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There was too many at the dispensary to wait."
Từ trong câu: dispensary, many, wait
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You know there are the free dispensaries for those who can't pay, and, indeed, I give my own services.
Từ trong câu: dispensary, know, free, pay, indeed, give, service
Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also between forty and fifty dispensaries and reading rooms, and a rapidly increasing literature, both of standard works and periodicals.
Từ trong câu: dispensary, forty, fifty, read, room, rapidly, increase, literature
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were notices to be given the school, and to the society and the dispensary which had helped Thomas Mitchell in his trouble.
Từ trong câu: dispensary, notice, give, school, society, help, trouble
F. Bayford Harrison, Littlebourne Lock. Nguồn: Project Gutenberg #25959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As his factory was a centre, a new quarter, in which there were a good many indigent families, rose rapidly around him; he established there a free dispensary.
Từ trong câu: dispensary, factory, center, new, quarter, good, many, family
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispensary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispensary trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ dispensary hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispensary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispensary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispensary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispensary: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.